Dòng máy xúc bánh xích Komatsu PC210LC-10 (đời -10) được trang bị hệ thống quản lý điện tử tiên tiến gồm các hộp điều khiển ECM động cơ, hộp điều khiển bơm thủy lực và hệ thống xử lý khí thải phức tạp (KDOC & KDPF). Khi xảy ra sự cố cơ khí hay điện tử, màn hình hiển thị trong cabin sẽ lập tức phát cảnh báo đi kèm các Failure Code (Mã lỗi).
Đối với thợ máy, kỹ sư công trình và các đơn vị quản lý thiết bị, việc đọc hiểu chính xác mã lỗi giúp rút ngắn 80% thời gian chẩn đoán, tránh thay mò phụ tùng gây lãng phí.
Bài viết này từ Phụ Tùng Việt Anh tổng hợp toàn bộ bảng mã lỗi trên màn hình Komatsu PC210LC-10 và hướng dẫn quy trình kiểm tra xử lý chuẩn hãng.

Mục Lục Bài Viết
- 1. Bảng mã lỗi Hệ thống Động cơ & Common Rail (Mã CA)
- 2. Bảng mã lỗi Hệ thống Khí thải EGR, KDOC, KDPF & KVGT
- 3. Bảng mã lỗi Hệ thống Thủy lực, Bơm & Van Điện (DX, DW, DH)
- 4. Bảng mã lỗi Hộp điều khiển, Điện tổng & CAN Bus (DA, DB, D8)
- 5. Bảng mã lỗi Cảnh báo Nhiệt độ, Chất lỏng & Điều hòa
- 6. Quy trình 5 bước chẩn đoán sự cố khi máy báo lỗi
- 7. Các câu hỏi thường gặp (FAQs)
1. Bảng Mã Lỗi Hệ Thống Động Cơ & Fuel Common Rail (Mã CA)
Hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail trên động cơ Komatsu đòi hỏi áp suất cực cao và độ chính xác tuyệt đối. Các lỗi mã CA liên quan trực tiếp đến kim phun, cảm biến áp suất Rail, cảm biến tốc độ NE và các đường nguồn 5V cấp cho cảm biến.
| Mã Lỗi | Tên Tiếng Anh | Diễn Giải Nghĩa Tiếng Việt |
| CA115 | Engine and Backup Speed Sensor Error | Lỗi cảm biến trục cam và khửu cuả động cơ |
| CA122 | Chg Air Press Sensor High Error | Cảm biến áp suất khí nạp (Turbo) tín hiệu quá cao |
| CA123 | Chg Air Press Sensor Low Error | Cảm biến áp suất khí nạp tín hiệu quá thấp |
| CA131 | Throttle Sensor High Error | Cảm biến vị trí núm ga / bàn đạp ga tín hiệu cao |
| CA132 | Throttle Sensor Low Error | Cảm biến vị trí núm ga / bàn đạp ga tín hiệu thấp |
| CA144 | Coolant Temp Sens High Error | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ tín hiệu cao |
| CA145 | Coolant Temp Sens Low Error | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ tín hiệu thấp |
| CA153 | Chg Air Temp Sensor High Error | Cảm biến nhiệt độ khí nạp tín hiệu cao |
| CA154 | Chg Air Temp Sensor Low Error | Cảm biến nhiệt độ khí nạp tín hiệu thấp |
| CA187 | Sensor 2 Supply Volt Low Error | Điện áp nguồn 5V cấp cho nhóm cảm biến 2 bị thấp |
| CA221 | Ambient Press Sens High Error | Cảm biến áp suất khí quyển tín hiệu cao |
| CA222 | Ambient Press Sens Low Error | Cảm biến áp suất khí quyển tín hiệu thấp |
| CA227 | Sensor 2 Supply Volt High Error | Điện áp nguồn 5V cấp cho nhóm cảm biến 2 bị cao |
| CA234 | Eng Overspeed | Động cơ chạy quá tốc độ cho phép |
| CA238 | Ne Speed Sensor Supply Volt Error | Lỗi nguồn cấp cho cảm biến tốc độ NE |
| CA239 | Ne Speed Sens Supply Volt High Error | Điện áp cấp cho cảm biến tốc độ NE quá cao |
| CA271 | IMV/PCV1 Short Error | Ngắn mạch van điều khiển lưu lượng nhiên liệu PCV1 |
| CA272 | IMV/PCV1 Open Error | Hở mạch van điều khiển lưu lượng nhiên liệu PCV1 |
| CA295 | Ambient Press Sens In Range Error | Cảm biến áp suất khí quyển lỗi dải đo |
| CA322 | Inj #1(L#1) Open/Short Error | Lỗi hở/ngắn mạch kim phun điện tử số 1 |
| CA323 | Inj #5(L#5) Open/Short Error | Lỗi hở/ngắn mạch kim phun điện tử số 5 |
| CA324 | Inj #3(L#3) Open/Short Error | Lỗi hở/ngắn mạch kim phun điện tử số 3 |
| CA325 | Inj #6(L#6) Open/Short Error | Lỗi hở/ngắn mạch kim phun điện tử số 6 |
| CA331 | Inj #2(L#2) Open/Short Error | Lỗi hở/ngắn mạch kim phun điện tử số 2 |
| CA332 | Inj #4(L#4) Open/Short Error | Lỗi hở/ngắn mạch kim phun điện tử số 4 |
| CA343 | ECM Critical Internal Failure | Lỗi cấu trúc nội bộ nghiêm trọng hộp ECM động cơ |
| CA351 | Injectors Drive Circuit Error | Lỗi mạch điều khiển dòng lái kim phun |
| CA352 | Sensor 1 Supply Volt Low Error | Điện áp nguồn 5V cấp cho nhóm cảm biến 1 bị thấp |
| CA356 | Mass Air Flow Sensor High Error | Cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF) tín hiệu cao |
| CA357 | Mass Air Flow Sensor Low Error | Cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF) tín hiệu thấp |
| CA386 | Sensor 1 Supply Volt High Error | Điện áp nguồn 5V cấp cho nhóm cảm biến 1 bị cao |
| CA428 | Water in Fuel Sensor High Error | Cảm biến báo nước trong lọc nhiên liệu tín hiệu cao |
| CA429 | Water in Fuel Sensor Low Error | Cảm biến báo nước trong lọc nhiên liệu tín hiệu thấp |
| CA435 | Eng Oil Press Sw Error | Lỗi công tắc áp lực dầu nhớt động cơ |
| CA441 | Battery Voltage Low Error | Điện áp bình ắc quy quá thấp |
| CA442 | Battery Voltage High Error | Điện áp bình ắc quy quá cao |
| CA449 | Rail Press Very High Error | Áp suất ống Rail quá cao (Nguy hiểm) |
| CA451 | Rail Press Sensor High Error | Cảm biến áp suất ống Rail tín hiệu cao |
| CA452 | Rail Press Sensor Low Error | Cảm biến áp suất ống Rail tín hiệu thấp |
| CA488 | Chg Air Temp High Torque Derate | Nhiệt độ khí nạp quá cao – Giảm mô-men động cơ |
| CA515 | Rail Press Sens Sup Volt High Error | Điện áp cấp cho cảm biến áp suất Rail cao |
| CA516 | Rail Press Sens Sup Volt Low Error | Điện áp cấp cho cảm biến áp suất Rail thấp |
| CA553 | Rail Press High Error | Áp suất nhiên liệu ống Rail cao bất thường |
| CA555 | Crankcase Press High Error 1 | Áp suất cạc-te (trục khuỷu) cao vượt ngưỡng 1 |
| CA556 | Crankcase Press High Error | Áp suất cạc-te (trục khuỷu) cao bất thường |
| CA559 | Rail Press Low Error | Áp suất nhiên liệu ống Rail thấp hơn tiêu chuẩn |
| CA595 | Turbo Speed High Error 2 | Tốc độ quay Turbo tăng áp quá cao (Mức 2) |
| CA687 | Turbo Speed Low Error | Tốc độ quay Turbo tăng áp quá thấp |
| CA689 | Eng Ne Speed Sensor Error | Lỗi cảm biến tốc độ NE động cơ |
| CA691 | Intake Air Temp Sens High Error | Cảm biến nhiệt độ khí nạp tín hiệu cao |
| CA692 | Intake Air Temp Sens Low Error | Cảm biến nhiệt độ khí nạp tín hiệu thấp |
| CA697 | ECM Int Temp Sensor High Error | Nhiệt độ nội bộ hộp ECM quá cao |
| CA698 | ECM Int Temp Sensor Low Error | Nhiệt độ nội bộ hộp ECM quá thấp |
| CA731 | Eng Bkup Speed Sens Phase Error | Lỗi lệch pha cảm biến tốc độ phụ (Bkup) động cơ |
| CA778 | Eng Bkup Speed Sensor Error | Lỗi cảm biến tốc độ phụ (Bkup) động cơ |
| CA1117 | Persistent Data Lost Error | Lỗi mất dữ liệu ghi nhớ liên tục trong ECM |
| CA2249 | Rail Press Very Low Error | Áp suất ống Rail rất thấp (Không thể nổ máy) |
| CA3741 | Rail Press Valve Trip Error | Lỗi hành trình van xả áp suất ống Rail |
💡 Mẹo tìm phụ tùng: Khi động cơ báo các lỗi áp suất Rail hoặc rò rỉ kim phun, anh em có thể tham khảo ngay các dòngKim phun, Bơm cao áp & Cảm biến Komatsuchính hãng tại Cửa hàng Phụ Tùng Việt Anh.
2. Bảng Mã Lỗi Hệ Thống Khí Thải EGR, KDOC, KDPF & KVGT
Trền dòng Komatsu PC210LC-10, hệ thống xử lý khí thải đáp ứng tiêu chuẩn Tier 4 Final. Đây là khu vực rất hay báo lỗi do chất lượng dầu Diesel tại Việt Nam chưa hoàn toàn đạt chuẩn hoặc máy vận hành ga nhỏ lâu ngày làm nghẹt muội than (Soot).
Mã Lỗi Hệ Thống EGR & Turbo Biến Thiên KVGT
- [CA2271]: Cảm biến vị trí van EGR tín hiệu cao.
- [CA2272]: Cảm biến vị trí van EGR tín hiệu thấp.
- [CA2349]: Hở mạch van điện từ EGR.
- [CA2353]: Ngắn mạch van điện từ EGR.
- [CA2357]: Lỗi Servo/Mô-tơ bước van EGR.
- [CA2375] / [CA2376]: Cảm biến nhiệt độ lỗ tiết lưu EGR tín hiệu Cao / Thấp.
- [CA2961]: Nhiệt độ lỗ tiết lưu EGR quá cao (Mức 1).
- [CA2381] / [CA2382]: Cảm biến vị trí van KVGT (Turbo biến thiên) Cao / Thấp.
- [CA2383] / [CA2386]: Hở / Ngắn mạch van điện từ KVGT.
- [CA2387]: Lỗi Servo điều khiển cụm van KVGT.
Mã Lỗi Bầu Lọc Khí Thải KDOC & KDPF
- [A1U0N3] / [A1U0N4]: Yêu cầu sấy khô bầu lọc KDPF (KDPF Dry Request).
- [CA1664]: Trục trặc bộ xúc tác oxy hóa KDOC.
- [CA1691]: Quá trình tái tạo bầu lọc DPF không đạt hiệu quả.
- [CA1879] / [CA1881] / [CA1883]: Cảm biến chênh áp KDPF (Delta P) tín hiệu Cao / Thấp / Lỗi dải đo.
- [CA1921]: Tải lượng muội than (Soot Load) KDPF cao Mức 1.
- [CA1922]: Tải lượng muội than KDPF cao Mức 2 (Máy bị khóa công suất, cần ép tái tạo cưỡng bức).
- [CA2637]: Tắc nghẽn bề mặt bộ xúc tác KDOC (Face Plugging).
- [CA2639]: Yêu cầu thực hiện tái tạo KDPF thủ công tại chỗ (Manual Stationary Regeneration Request).
- [CA3133] / [CA3134] / [CA3135]: Cảm biến áp suất đầu ra KDPF tín hiệu Cao / Thấp / Lỗi dải đo.
- [CA3251] / [CA3314]: Cảm biến nhiệt độ đầu vào KDOC tín hiệu cao.
- [CA3253]: Lỗi nhiệt độ tổng thể bầu KDOC.
- [CA3254] / [CA3311]: Nhiệt độ đầu ra KDOC quá cao (Mức 1 & Mức 2).
- [CA3255]: Lỗi nhiệt độ bầu lọc KDPF.
- [CA3256] / [CA3312]: Nhiệt độ đầu ra KDPF quá cao (Mức 1 & Mức 2).
- [CA3313] / [CA3315]: Cảm biến nhiệt độ vào KDOC Thấp / Lỗi dải đo.
- [CA3316] / [CA3317] / [CA3318]: Cảm biến nhiệt độ ra KDOC Thấp / Cao / Lỗi dải đo.
- [CA3319] / [CA3321] / [CA3322]: Cảm biến nhiệt độ ra KDPF Cao / Thấp / Lỗi dải đo.
Để tìm hiểu chi tiết về kinh nghiệm xử lý tắc nghẽn bầu lọc KDPF, mời anh em ghé thăm chuyên mục Kinh nghiệm bảo dưỡng máy công trình.
3. Bảng Mã Lỗi Hệ Thống Thủy Lực, Bơm & Van Điện (DX, DW, DH)
Mã sự cố bắt đầu bằng DHP, DKR, DHS, DW, DX cảnh báo hư hỏng ở bơm thủy lực, cảm biến áp suất phi-lốt (PPC) hoặc cuộn hút van điện từ tỷ lệ (EPC).
Cảm Biến Áp Suất Bơm & Áp Suất Điều Khuển Tay Xén (PPC)
- [DHPAMA] / [DHPBMA]: Bất thường cảm biến áp suất Bơm trước (F Pump) / Bơm sau (R Pump).
- [DKR0MA] / [DKR1MA]: Lỗi cảm biến áp suất xả/ngắt Bơm trước / Bơm sau (S/P Sensor).
- [DHS3MA] / [DHSCMA]: Cảm biến áp suất PPC Co tay (Arm IN) / Mở tay (Arm DUMP).
- [DHS4MA] / [DHSDMA]: Cảm biến áp suất PPC Co gầu (Bucket CURL) / Mở gầu (Bucket DUMP).
- [DHS8MA] / [DHS9MA]: Cảm biến áp suất PPC Nâng cần (Boom RAISE) / Hạ cần (Boom LOWER).
- [DHSAMA] / [DHSBMA]: Cảm biến áp suất PPC Quay toa phải (Swing RH) / Quay toa trái (Swing LH).
- [DHSFMA] / [DHSGMA]: Cảm biến áp suất PPC Di chuyển tiến Trái / Tiến Phải.
- [DHSHMA] / [DHSJMA]: Cảm biến áp suất PPC Di chuyển lùi Trái / Lùi Phải.
Van Điện Từ Cắt Áp & Van Tỷ Lệ EPC (Solenoids)
- [DW43KA] / [DW43KB]: Hở / Ngắn mạch van điện từ tốc độ di chuyển (Thỏ/Rùa).
- [DW45KA] / [DW45KB]: Hở / Ngắn mạch van điện nhả phanh quay toa (Swing holding brake).
- [DW91KA] / [DW91KB]: Hở / Ngắn mạch van điện hòa dòng di chuyển (Travel Junction).
- [DWA2KA] / [DWA2KB]: Hở / Ngắn mạch van điện đường búa/bóp (Attachment Sol).
- [DWK0KA] / [DWK0KB]: Hở / Ngắn mạch van điện tăng áp 2 tầng (2-Stage Relief).
- [DXA8KA] / [DXA8KB]: Hở / Ngắn mạch van điện tỷ lệ PC-EPC Bơm trước (F Pump).
- [DXA9KA] / [DXA9KB]: Hở / Ngắn mạch van điện tỷ lệ PC-EPC Bơm sau (R Pump).
- [DXE0KA] / [DXE0KB]: Hở / Ngắn mạch van điện tỷ lệ LS-EPC (Điền tải).
- [DXE4KA] / [DXE4KB]: Hở / Ngắn mạch van EPC lưu lượng đường búa.
4. Bảng Mã Lỗi Hộp Điều Khuển, Điện Tổng & Mạng CAN Bus (DA, DB, D8)
- [DA20MC]: Lỗi hộp điều khiển bơm thủy lực (Pump Controller).
- [DA22KK]: Điện áp cấp cho các van điện từ từ hộp bơm bị thấp.
- [DA25KP]: Bất thường nguồn 5V cấp cho nhóm cảm biến 1.
- [DA29KQ] / [DAF9KQ] / [DAZ9KQ]: Lỗi lựa chọn cấu hình Model (Hộp Bơm / Màn hình / Hộp Điều hòa).
- [DAF0MB] / [DAF0MC]: Lỗi bộ nhớ ROM / Lỗi bộ vi xử lý màn hình.
- [989L00] / [989M00] / [989N00]: Cảnh báo khóa hộp điều khiển động cơ (Engine Controller Lock).
- [AB00KE]: Điện áp sạc bình ắc quy thấp.
- [D110KB]: Điện áp đầu ra rơ-le nguồn chính/ắc quy bất thường.
- [D811MC]: Lỗi mô-đun giám sát từ xa KOMTRAX.
- [D8AQKR]: Mất kết nối đường truyền CAN2 (KOMTRAX).
- [DA2QKR] / [DA2RKR]: Mất kết nối đường truyền CAN2 / CAN1 tại Hộp Bơm.
- [DAFQKR]: Mất kết nối đường truyền CAN2 tại Màn hình hiển thị.
- [DB2QKR] / [DB2RKR]: Mất kết nối đường truyền CAN2 / CAN1 tại Hộp Động cơ (ECM).
5. Bảng Mã Lỗi Cảnh Báo Nhiệt Độ, Chất Lỏng & Điều Hòa Cabin
Cảnh Báo Chất Lỏng & Vận Hành
- [AA10NX] / [DHA4KA]: Tắc lọc gió động cơ / Hở mạch cảm biến báo tắc lọc gió.
- [B@BAZG]: Cảnh báo áp lực dầu nhớt động cơ quá thấp (Tắt máy ngay lập tức).
- [B@BAZK]: Cảnh báo mức dầu nhớt động cơ thấp.
- [B@BCNS]: Cảnh báo nhiệt độ nước làm mát động cơ quá cao (Sôi nước).
- [B@BCZK]: Cảnh báo mức nước làm mát trong két/bình phụ thấp.
- [B@HANS]: Cảnh báo nhiệt độ dầu thủy lực quá cao.
- [DGH2KB]: Ngắn mạch cảm biến nhiệt độ dầu thủy lực.
- [DV20KB]: Ngắn mạch còi/cảm biến cảnh báo di chuyển (Travel Alarm).
Lỗi Hệ Thống Điều Hòa Cabin (A/C) & Phụ Trợ
- [879AKA] / [879AKB]: Hở / Ngắn mạch cảm biến nhiệt độ trong cabin.
- [879BKA] / [879BKB]: Hở / Ngắn mạch cảm biến nhiệt độ ngoài trời.
- [879CKA] / [879CKB]: Hở / Ngắn mạch cảm biến nhiệt độ cửa gió.
- [879DKZ]: Lỗi cảm biến bức xạ mặt trời (Sunlight Sensor).
- [879EMC]: Bất thường mô-tơ cửa lấy gió trong/ngoài.
- [879FMC]: Bất thường mô-tơ cửa trộn gió nóng/lạnh.
- [879GKX]: Bất thường áp suất ga điều hòa / môi chất lạnh.
- [DY20KA] / [DY20MA]: Bất thường mô-tơ gạt mưa / Lỗi mô-tơ không hồi về vị trí nghỉ.
6. Quy Trình 5 Bước Chẩn Đoán Sự Cố Khi Máy Báo Lỗi
1.Xác định mã lỗi chính xác trên Màn Hình:Bước 1.
Khi màn hình xuất hiện biểu tượng cảnh báo, nhấn giữ phím số 4 và phím số 1 (hoặc truy cập Menu User/Service) để vào mục “Failure Codes” ghi lại chính xác các mã lỗi đang hiện hành (Current) và lịch sử (History).
2.Kiểm tra trạng thái tín hiệu thực tế (Monitoring Mode):Bước 2.
Truy cập chế độ theo dõi dữ liệu sinh động (Monitoring) trên màn hình Komatsu để đọc trực tiếp giá trị điện áp cảm biến, nhiệt độ, áp suất ống Rail hoặc dòng điện cấp cho van EPC.
3.Kiểm tra cơ lý & Đường dây điện (Wiring Harness Test):Bước 3.
Dùng đồng hồ vạn năng VOM đo điện trở cuộn dây van điện từ (tiêu chuẩn $20–30\,\Omega$), kiểm tra thông mạch, chập cọ xát cáp điện ra sườn máy hoặc giắc cắm bị oxy hóa.
4.Khoanh vùng chập nhóm nguồn cảm biến 5V:Bước 4.
Khi gặp các lỗi nguồn nhóm như CA352, CA386, DA25KP, tiến hành rút lần lượt từng cảm biến trong nhóm ra. Khi rút đến cảm biến bị chập nội bộ, điện áp $5\text{ V}$ sẽ khôi phục trở lại.
5.Xóa lỗi & Kiểm tra vận hành thử:Bước 5.
Sau khi khắc phục hư hỏng cơ khí hoặc thay thế phụ tùng điện, tiến hành xóa lịch sử mã lỗi trong Menu Service, cho máy vận hành ép tải và kiểm tra xem mã lỗi có xuất hiện lại hay không.
7. Các Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)
Lỗi CA1922 trên Komatsu PC210LC-10 có nguy hiểm không và xử lý thế nào?
Rất nghiêm trọng! Lỗi
CA1922báo hiệu tải lượng muội than trong bầu lọc KDPF đã vượt quá ngưỡng an toàn. Lúc này máy sẽ bị giới hạn công suất (lịm máy, lờ đờ). Anh em cần dừng máy, thực hiện quy trình tái tạo thủ công (Manual Regeneration) trên màn hình hoặc dùng phần mềm Komatsu ServiceTool để sấy bầu.
Tại sao máy Komatsu PC210LC-10 lại cùng lúc xuất hiện nhiều mã lỗi CA352, CA123, CA145?
Hiện tượng này thường do chập nguồn cấp 5V chung (Sensor Supply Volt). Một cảm biến nào đó (ví dụ cảm biến áp suất Turbo) bị chập chân nguồn xuống mass sẽ kéo tụt nguồn 5V của toàn bộ các cảm biến dùng chung nhóm, khiến ECM báo lỗi hàng loạt.
Tôi có thể tự xóa mã lỗi trên màn hình Komatsu PC210LC-10 được không?
Bạn có thể xóa lịch sử mã lỗi trong Menu Service của màn hình. Tuy nhiên, nếu nguyên nhân hư hỏng cơ khí hay đứt dây điện chưa được khắc phục, mã lỗi sẽ lập tức xuất hiện trở lại ngay khi bạn bật chìa khóa hoặc khởi động máy.
📞 Liên Hệ Tư Vấn Kỹ Thuật & Cung Cấp Phụ Tùng Komatsu Chính Hãng
Nếu cỗ máy Komatsu PC210LC-10 của bạn đang gặp các mã lỗi phức tạp về hệ thống điện, van thủy lực EPC hoặc tắc nghẽn bầu lọc KDPF, hãy liên hệ ngay với Phụ Tùng Việt Anh để được hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu:
- Website chính thức: Phutungvietanh.com
- Trang sản phẩm: Cửa Hàng Phụ Tùng Máy Xúc Komatsu
- Góc kỹ thuật: Kinh Nghiệm Sửa Chữa Máy Công Trình
- Trang liên hệ: Liên Hệ Tư Vấn & Đặt Hàng
- Dịch vụ: Tư vấn đọc mã lỗi miễn phí, đo kiểm áp suất thủy lực, cung cấp kim phun, bơm cao áp, cảm biến, van EPC Komatsu chính hãng toàn quốc.

